Giỏ hàng
Tổng tiền :

Thép hình h

Liên hệ

Mã sản phẩm: H

Thương hiệu: Anh Lộc | Loại: Thép cơ khí - chế tạo

Mô tả:
Ưu điểm của thép H Thép Hình H là dòng thép được thiết kế và chế tạo dựa trên kết cấu hình chữ H. Tiêu chuẩn chế tạo để sử dụng cũng giống như tiêu chuẩn cho sản xuất thép hình là JIS3101-SS400. Quy trình để sản xuất ra thép H bao gồm 4 công đoạn căn bản là: Xử lý quặng >> Tạo dòng thép nóng...

Miễn phí vận chuyển với đơn hàng lớn hơn 1.000.000 đ

Giao hàng ngay sau khi đặt hàng (áp dụng với Hà Nội & HCM)

Đổi trả trong 3 ngày, thủ tục đơn giản

Nhà cung cấp xuất hóa đơn cho sản phẩm này

Ưu điểm của thép H

Thép Hình H là dòng thép được thiết kế và chế tạo dựa trên kết cấu hình chữ H. Tiêu chuẩn chế tạo để sử dụng cũng giống như tiêu chuẩn cho sản xuất thép hình là JIS3101-SS400. Quy trình để sản xuất ra thép H bao gồm 4 công đoạn căn bản là: Xử lý quặng >> Tạo dòng thép nóng chảy >> Đúc tiếp nhiên liệu >> Cán và hình thành sản phẩm. Qua rất nhiều khâu chế tạo cũng như tiêu chuẩn áp dụng tiên tiến thế nên mặt hàng thép H luôn có độ bền cực kỳ cao, chịu lực tốt và cũng như có tuổi thọ tương đối dài. Nhưng điểm khác biệt giữa sản phẩm thép H so cùng những sản phẩm thép hình khác là diện tích bề mặt khá lớn, thiết kế sở hữu độ cân bằng cao thế nên khả năng chịu lực cũng tốt nhất.

BẢNG GIÁ THÉP H

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg) Giá chưa VAT (Đ / Kg) Tổng giá có VAT (Đ) Giá có VAT (Đ / Kg) Tổng giá có VAT (Đ)
1 Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12000mm 12 206.4 12,909 2,664,418 14,200 2,930,880
2 Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000mm 12 285.6 12,909 3,686,810 14,200 4,055,520
3 Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000mm 12 378 12,909 4,879,602 14,200 5,367,600
4 Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000mm 12 484.8 13,182 6,390,634 14,500 7,029,600
5 Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000mm 12 598.8 13,182 7,893,382 14,500 8,682,600
6 Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000mm 12 868.8 13,182 11,452,522 14,500 12,597,600
7 Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000mm 12 1128 13,182 14,869,296 14,500 16,356,000
8 Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12000mm 12 956.4 13,455 12,868,362 14,800 14,154,720
9 Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000mm 12 1644 13,273 21,820,812 14,600 24,002,400
10 Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000mm 12 2064 13,273 27,395,472 14,600 30,134,400
11 Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12000mm 12 1488 13,455 20,021,040 14,800 22,022,400

Ứng dụng của thép H


Là mặt hàng sở hữu kết cấu cân bằng, bền chắc, bền vững nên thép H thường hay được ứng dụng trong ngành cầu đường, để làm đòn cân, xây dựng nhà thép tiền chế, làm kệ kho chứa hàng hóa, lò hơi công nghiệp, tháp truyền hình, nâng và di chuyển máy móc, để làm cọc nền cho nhà xưởng....vv

Tiêu chuẩn của thép H


Thép H được thiết kế đa dạng kích cỡ để thích hợp với các công trình sử dụng. Vì thế căn cứ vào mỗi công trình cũng như chức năng công trình như thế nào sẽ sử dụng các loại thép H riêng để đảm bảo chất lượng cũng như độ bền chắc đến công trình. Thêm vào đó nếu lựa chọn đúng loại thép H để thiết kế còn đảm bảo an toàn với người thi công cũng như tiết kiệm được kinh phí xây dựng.

Những loại tiêu chuẩn thép H theo mác thép:


- Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 - 88.

- Mác thép của Nhật: SS400, ...theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

- Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

- Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Sản phẩm cùng loại
X

Đăng ký nhận thông tin

Ô có dấu * cần điền đầy đủ thông tin
Top